dông dài

  1. trgt. 1. Kéo dài cuộc sống bê tha: Cảnh ăn chơi dông dài, anh không chịu được (-hoài 2. Lan man dài dòng: Nói dông dài như thế thì thuyết phục làm sao được người ta 3. Không đứng đắn: Chớ nghe miệng chúng dông dài (HgXHãn).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dông dài
Một người đàn ông nói dông dài trong cuộc họp.