dông dài

Học thuật
Thân thiện
dông dài

Một người đàn ông nói dông dài trong cuộc họp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lan man dài dòng, không súc tích: Chỉ lời nói, bài viết hoặc câu chuyện kéo dài một cách không cần thiết, thiếu trọng tâm làm người nghe mệt mỏi.
    • Không đứng đắn, bê tha: Chỉ lối sống phóng túng, buông thả, không kỷ cương.
    • Lang thang, vô định: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Chỉ hành động sống nay đây mai đó, không ổn định.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bài phát biểu của ông ấy quá dông dài, khiến mọi người mất tập trung. (Bài phát biểu của ông ấy quá lan man dài dòng, khiến mọi người mất tập trung.)
    • Anh ta đã sống một cuộc đời dông dài, chẳng lo làm ăn cả. (Anh ta đã sống một cuộc đời bê tha, chẳng lo làm ăn cả.)
    • Đừng nghe những lời dông dài của bọn ấy. (Đừng nghe những lời không đứng đắn của bọn ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nói dông dài": nói lan man, kéo dài câu chuyện một cách không cần thiết.
    • ấy cứ nói dông dài mãi về chuyện không đâu. ( ấy cứ nói lan man mãi về chuyện không đâu.)
  • "lối sống dông dài": lối sống buông thả, không mục đích.
    • Cha mẹ lo lắng lối sống dông dài của con trai. (Cha mẹ lo lắng lối sống buông thả của con trai.)
Biến thể từ gần giống
  • Dài dòng (tính từ): Có nghĩa tương tự, nhấn mạnh vào sự kéo dài không cần thiết của lời nói, văn bản.
    • Lời giải thích dài dòng của anh ấy chẳng giúp ích .
  • Lan man (tính từ): Thiếu trọng tâm, đi xa khỏi vấn đề chính.
    • Bài viết nhiều ý lan man.
Từ đồng nghĩa
  • Dài dòng: Kéo dài, rườm rà.
  • Lê thê: Kéo dài một cách chán ngắt.
  • Bê tha: Phóng túng, buông thả (về lối sống).
  • Ba hoa: Khoe khoang, nói nhiều nhưng rỗng tuếch.
Từ trái nghĩa
  • Súc tích: đọng, ngắn gọn nhưng đầy đủ ý.
  • Ngắn gọn: Ngắn rõ ràng.
  • Đứng đắn: Nghiêm túc, đúng mực.
  • Chính chắn: Cẩn thận, suy nghĩ chín chắn.
Thành ngữ liên quan
  • Dông dài lê thê: Nhấn mạnh sự kéo dài một cách vô ích tẻ nhạt.
    • Câu chuyện dông dài lê thê của ông lão khiến trẻ ngủ gật.
dông dài

Một người đàn ông nói dông dài trong cuộc họp.

  1. trgt. 1. Kéo dài cuộc sống bê tha: Cảnh ăn chơi dông dài, anh không chịu được (-hoài 2. Lan man dài dòng: Nói dông dài như thế thì thuyết phục làm sao được người ta 3. Không đứng đắn: Chớ nghe miệng chúng dông dài (HgXHãn).

Từ gần giống